GIÁ


-
Lọc theo:
  • Citrix NetScaler MPX 14020 Platinum Appliance License Program :ELA­3 Renewal Type: Current Maintenance Level: BRONZE Current Expiration: Jul 3, 2017 New Expiration: Oct 31, 2018 (Citrix)
  • KZU65CP0MA Citrix NetScaler MPX 14020 Platinum Edition Appliance
  • LA­0002132004­70285 Citrix NetScaler MPX 14020 Platinum Edition Platform L
  • LA­0002132004­70285 Citrix Access Gateway Platform License
  • LA­0002132004­70285 Citrix Access Gateway UniversalLicense
  • LA­0002132004­70285 Citrix CloudBridge VPX 20Mbps
  • LA­0002132004­70285 Citrix Repeater Plugin
  • Reinstatement Fee
  • [MPX-14040] Thiết bị cân bằng tải Citrix Netscaler MPX 14040 Platinum Edition (16x10G SFP+) SFP + Sold separately
  • Nguồn cấp 2
  • Bộ nhớ trong 32GB
  • Ổ SSD 256GB SSD
  • Interface "06 x 10/100/1000BASE-T copper Ethernet ports
  • 02 x 10-gigabit SFP+ ports (SFP+ not included)
  • Management: 01 x RS232 serial console, 01 x 100Base-T RJ45 LOM, 1000 Base-T RJ45 management"
  • Hiệu năng
  • Web Application Firewall Throughput 5400Mbps
  • SSL Encryption Performance ( 2K keys) 6500TPS
  • Bản quyền
  • Bản quyền phần mềm vĩnh viễn "Web Application Firewall
  • Full SSL Offload"
  • Tính sẵn sàng
  • Khả năng sẵn sàng cao Active-Active, Active-Passive(Standby)
  • Các tính năng bảo vệ
  • Ngăn chặn được các tấn công ứng dụng Web "Chống lại được các tấn công ứng dụng được nêu trong OWASP Top 10 như:
  • - Brute force
  • - Cross-site scripting (XSS)
  • - Cross Site Request Forgery
  • - SQL injection
  • - Parameter and Tampering
  • - Session highjacking
  • - Buffer overflows
  • Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ Layer 4-7 DoS (DDoS)
  • Ngăn ngừa rò rỉ thông tin NetScaler AppFirewall prevents the inadvertent leakage or theft of sensitive information
  • Chống tấn công Bot và tấn công tự động Chống tấn công tự động với các tính năng như Rate-based policy enforcement
  • Bảo vệ cookie Có các cơ chế bảo vệ cookie: Cookie protection – Signatures to prevent tampering; cookie encryption and proxying
  • Bảo vệ XML và Content Modification "Có tính năng Content Rewrite ( Content rewrite and response control) và URL transformation
  • Có tính năng bảo vệ XML ( XML data protection)"
  • "Vá ảo"( Virtual Patching) và tích hợp với công cụ rò lỗ hổng Có khả năng tích hợp với các công cụ kiểm tra lỗ hổng cùa hệ thống (như WhiteHat Security, IBM Appscan,...)
  • Chứng nhận ICSA Thiết bị được ICSA Labs chứng thực là Web Application Firewall
  • Tính thích ứng
  • Tính thích ứng Hỗ trợ nhiều mô hình triển khai khác nhau (one-arm, two-arms), Citrix NetScaler có thể đáp ứng cho mọi mô hình mạng
  • Quản trị
  • Giao thức quản trị "Secure web-based GUI (HTTPS)
  • SSH-based CLI access network management"
  • Quản lý Log Syslog-based logging
  • Tự học ứng dụng, thiết lập chính sách tự động Có tính nâng tự xây dựng luật với cơ chế tự học và tạo ra các chính sách luật bảo mật dựa trên quá trình tự học.
  • Giao diện quản trị Cung cấp giao diện quản trị đơn giản và thân thiện qua Web và Console
  • Cảnh báo Có cơ chế cảnh báo bằng email thông qua công cụ quản trị tập trung Command Center
  • Citrix NS Platinum Thiết bị phân tải LoadBalancer
  • 1 Yêu cầu chung
  • - Server Load Balancing with Clustering
  • - Link Load Balancing
  • - Web Application Firewall
  • - Layer 4-7 Load Balancing
  • - Layer 7 Content Switching
  • - Global Server Load Balancing and Cache redirection
  • - SSL VPN Gateway
  • - Support IPv6
  • 2 Phần cứng
  • 2.1 Form Factor Rack mount
  • 2.2 CPU Intel Processor
  • 2.3 Bộ nhớ trong 32 GB
  • 2.4 Giao diện mạng 6x 10/100/1000 BASE-T copper AND 6x1000 BASE-X SFP; SFP Sold Separately.
  • 2.5 Dung lượng ổ đĩa cứng 256 GB removable solid-state drive
  • 2.5 Nguồn điện Dual Power Supply
  • 2.7 Hợp chuẩn RoHS
  • 2.8 Hiệu năng
  • 2.9 Thông lượng hệ thống 15 Gbps
  • 2.10 Số yêu cầu HTTP (requests/s) 1200000
  • 2.11 Số giao dịch SSL transactions/s (2k key Certificates) 11000
  • 2.12 Thông lượng SSL 6 Gbps
  • 2.13 Thông lượng nén 3,5 Gbps
  • 2.14 Số người dùng SSL VPN hoặc ICA Proxy đồng thời 10000
  • 2.15 Các tính năng kỹ thuật
  • 2.16 Cân bằng tải lớp 4
  • - Protocols supported: TCP, UDP, FTP, HTTP, HTTPS, DNS (TCP and UDP), SIP (over UDP), RTSP, RADIUS, DIAMETER, SQL, RDP, IS-IS.
  • - Algorithms: Round Robin, Least Packets, Least Bandwidth, Least Connections, Response Time, Hashing (URL, Domain, Source IP, Destination IP, and CustomID), SNMP-provided metric, Server Application State Protocol (SASP).
  • - Session persistence: Source IP, cookie, server, group, SSL session, SIP CALLID, Token-based, SESSIONID, Diameter AVP.
  • - Session protocols: TCP, UDP, SSL_TCP, Multi-path TCP, SPDY.
  • - Server monitoring: Ping, TCP, URL, ECV, scriptable health checks, Dynamic Server Response Time.
  • - Link load balancing.
  • - Citrix branch repeater load balancing.
  • 2.17 Chuyển mạch nội dung lớp 7
  • - Policies: URL, URL Query, URL Wildcard, Domain, Source/Destination IP, HTTP Header, Custom, HTTP and TCP Payload Values, UDP.
  • - Switch requests based on protocol of incoming packets.
  • 2.18 Cân bằng tải cơ sở dữ liệu - Support for: Microsoft SQL Server and MySQL.
  • - Switching algorithms include SQL query parameters such as user and database names and command parameters.
  • - Token-based load balancing provides advanced configuration for persistence and fault tolerant deployments
  • 2.19 Cân bằng tải đường truyền The system must support Link Load Balancing for both Inbound & Outbound traffic in the same device with same version of software without need to add additional module or software upgrade.
  • 2.20 Cân bằng tải Global Server - Algorithms: site health, geographic proximity, network proximity, connections, bandwidth, SSL VPN users.
  • - Site health checking on status, connection load, packet rate, SNMP-provided metrics.
  • 2.21 An ninh bảo mật - Layer 4& Layer 7 DoS defenses
  • - Layer 3 and 4 Access Control Lists
  • - Layer 7 content filtering
  • - URL rewrite
  • - AAA traffic management
  • - SAML 2 and NTLMv1/2 support for configuring NetScaler with single sign-on (SSO)
  • - Policy-based bidirectional rewriting of HTTP header and payload elements
  • - Custom responses and redirects
  • - Support Rate-based Policy Enforcement:
  • + Trigger policies based upon connections per second, packets per second, or bandwidth used.
  • + Trigger policies based upon http request per second, dns request per second.
  • 2.22 Tường lửa cho ứng dụng WEB - Positive security model protects against:
  • Buffer Overflow, CGI-BIN Parameter Manipulation, Form/Hidden Field Manipulation, Forceful Browsing, Cookie or Session Poisoning, Broken ACLs, Cross-Site Scripting (XSS), Command Injection, SQL Injection, Error Triggering Sensitive Information Leak, Insecure Use of Cryptography,Server Misconfiguration, Back Doors and Debug Options, Rate-based Policy Enforcement, Wellknown Platform Vulnerabilities, Zero-day Exploits, Cross Site Request Forgery (CSRF), credit card and other sensitive data leakage prevention.
  • - Negative security model with automatically updated signatures to protect against L7 and HTTP application vulnerabilities.
  • - Integrates with third party scanning tools.
  • - XML security: XML Denial of Service (xDoS).
  • - XML SQL injection and cross site scripting, XML message validation, format checks, WS-I basic profile compliance, XML, xPath injection attachment check, XQuery Injection protection.
  • - Attachment checks.
  • - URL transformation.
  • - SOAP array attack protection.
  • - WSDL scan prevention.
  • 2.23 Tăng tốc ứng dụng - TCP optimization: Multiplexing, Buffering, Connection Keep-alive, Windows Scaling, Selective Acknowledgement, Fast Ramp, TCP Westwood.
  • - SSL offload and acceleration.
  • - AppCompress.
  • - Gzip-based compression for HTTP traffic.
  • - Caching for static and dynamic application content.
  • - Policies defined based upon HTTP header and body values.
  • - HTTP GET and POST method support.
  • 2.24 Tích hợp mạng - Static routes, monitored static routes, weighted static routes.
  • - OSPF, RIP1/2, BGP.
  • - VLAN 802.1Q.
  • - Link Aggregation 802.3ad
  • - IPv6/ IPv4 gateway.
  • 2.25 Tính sẵn sàng cao - Active/Passive.
  • - Active/Active.
  • - VRRP.
  • - ECMP.
  • - Connection Mirroring.
  • 2.26 Giao diện người dùng - Graphical application visualizer.
  • - Secure web-based GUI.
  • - CLI, Telnet, SSH, Console.
  • - Real-time performance dashboard.
  • - Role-based administration.
  • - Confguration wizards
  • 2.27 Quản lý chính sách - Visual Policy Builder.
  • - Policy extensibility via HTTP service callouts.
  • - Templates.
  • - Centralized configuration and management.
  • 2.28 Hỗ trợ tích hợp - SNMPv1, SNMPv2 and SNMPv3: NetScaler MIB and MIB-II support.
  • - Microsoft System Center Operations Management (SCOM) support.
  • - Microsoft System Center Virtual Machine Manager (SCVMM) support.
  • - XML/SOAP API for automated application-driven configuration.