THƯƠNG HIỆU
GIÁ


-
  • Cặp chính hãng Lenovo
  • CPU: Intel Atom C2538 Quad Core 2.4GHz
  • - Ram: DDR3 2 GB (mở rộng tối đa 6 GB)
  • - Loại HDD/SSD tương thích: 3.5” or 2.5” SATA(II) X 1 (hard drives not included)
  • - Dung lượng ổ tối đa: 60TB (5x12TB)
  • - External Ports USB 3.0 ports X 4, eSATA X 2
  • - Kích thước (HxWxD) 157 x 248 x 233 mm
  • - Khối lượng: 4.17 kg
  • - LAN: Gigabit x 4
  • Bảo hành: 36 tháng
  • 600GB 15K RPM SAS 12Gbps 2.5in Hot-plug Hard Drive, 3.5in HYB CARR
  • Intel Xeon Bronze 3106
  • 8GB RDIMM 2666MTs/2TB 7.2K RPM NLS 12Gbps 512n 3.5''
  • HP/ PERC H330
  • iDRAC9 Ba/ DP 1GbE LOM
  • 495W PSU/DVDRW
  • 3Yrs Pro
  • 64GB LRDIMM, 2666MT/s, Quad Rank,CK
32,189,850.00
  • Intel Ethernet I350 DP 1Gb Server Adapter,Full Height,CusKit    
  • Intel Xeon Silver 4110
  • 16GB RDIMM 2666MTs
  • 2TB 7.2K RPM NLS 12Gbps 512n 3.5'' HP
  • PERC H330/ iDRAC9 Ba/ DP 1GbE LOM
  • 495W PSU/DVDRW/3Yrs Pro
  • Dây Patch Cord AMP CAT6 1.5M
  • Chuẩn tín hiệu 1.4, trình chiếu 3D
  • Độ phân giải tích hợp chuẩn (1920 x 1080p) full HD
  • Tốc độ truyền tải 10.2Gbps
  • Chất liệu tạo lõi đồng dòng nguyên chất, chống nhiễu xoắn kép
  • Áo khoác là PVC cao cấp siêu bền tăng cường phân giải.
  • • Thiết bị Switch quản lý tập trung triển khai nhanh, cấu hình dễ dàng và giám sát tối đa 50 AccessPoint kết nối internet cho khách.
  • • Có chức năng quản lý nhóm điểm truy cập, khởi động lại từ xa điểm truy cập....
  • • Chức năng bảo mật thông qua 802.1X & RADIUS Authentcaton
  • • Cơ sở dữ liệu có khả năng chứa được 8,000 địa chỉ MAC
  • • Tốc độ hỗ trợ tối đa trên băng tần 5GHz là 867Mbps và 2.4GHz là 300Mbps
  • • 08 cổng 10/100/1000 Mbps và 2 khe cắm 100/1000 Mbps SFP
  • • Được trang bị tích hợp Voice VLAN nhanh, đáng tin cậy cho dịch vụ VoIP
  • • Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af linh hoạt và đơn giản cho thiết bị, có PoE Gigabit Ethernet hỗ trợ cấp nguồn cho các AP, khe cắm Gigabit SFP cho kết nối bổ sung.
  • • Switch hỗ trợ giải pháp WLAN lý tưởng cho các dự án quy mô từ trung bình đến lớn : Trường học, khách sạn, khu nghỉ dưỡng....
  • • EMR3000 cung cấp kết nối internet cho khách, nhưng hạn chế quyền truy cập vào mạng nội bộ, có thể đặt lịch thời gian truy cập vào Internet, hạn chế quyền truy cập vào website, đảm bảo tính an toàn và bảo mật cao cho người sử dụng.
  • • Thiết bị có thể tự động cập nhật Firmware từ nhà sản xuất để nâng cấp và hưởng những chương trình mới từ nhà sản xuất.
  • • Được trang bị tích hợp Antena trong với công suất 5 dBi cho cả 2 băng tần
  • • Tốc độ hỗ trợ tối đa trên băng tần 5GHz là 867Mbps và 2.4GHz là 300Mbps
  • • Thiết bị được khuyến khích dùng theo bộ từ 2 chiếc trở lên để phát huy hết chức năng.
  • • 02 cổng mạng 10/100/1000Mbps Ethernet Port (1 WAN/1 LAN)
  • • Thiết bị có thể gắn tường, ốp trần
  • • Hỗ trợ chuẩn 802.11ac Wave 2.0 tương thích ngược với các chuẩn 802.11 ac
  • wave1/a/b/g/n.
  • •Thiết bị hoạt động kết nối qua MESH, bắt kết nối từ xa không cần cáp nối với các AP còn lại, hỗ trợ VLAN, QoS, Band Steering, Auto Channel, Fast Roaming,
  • RSSI Threshold, Wi-Fi Scheduler, E-Mail Alert, ..
  • • Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.11a/b/g/n với tốc độ tối đa 300 Mbps trên mỗi băng tần
  • • Tốc độ hỗ trợ tối đa trên băng tần 5GHz là 867Mbps và 2.4GHz là 400Mbps
  • • Được trang bị tích hợp Antena trong đẳng hướng 360độ với công suất 5dBi cho cả 2 băng tần tích hợp MU-MIMO với các chuẩn 802.11 a/b/g/n
  • • 01 Cổng mạng 10/100/1000 MBps Ethernet với chuẩn 802.3af/at PoE
  • • Thiết bị có thể gắn tường, ốp trần
  • • Đảm bảo tối đa 50 địa chỉ MAC
  • •Thiết bị hoạt động độc lập hoặc hoạt động quản lý tập trung EzMaster hỗ trợ VLAN, QoS, Band Steering, Auto Channel, Fast Roaming, RSSI Threshold, Wi-Fi Scheduler, E-Mail Alert, ..
  • • EWS350AP có phạm vi phủ sóng dài và độ bao phủ lớn.
  • • Được trang bị tích hợp Antena trong 3 x 5 dBi 2.4 GHz và
  • 3 x 5 dBi 5 GHz tích hợp Dual-Radio MIMO cải thiện hiệu suất, mở rộng Dung lượng
  • • Tốc độ hỗ trợ tối đa trên băng tần 5GHz là 1300Mbps và 2.4GHz là 450Mbps
  • • Hỗ trợ kết nối MESH, bắt kết nối từ xa không cần cáp nối với các AP còn lại
  • • 01 Cổng mạng 10/100/1000 MBps tích hợp sẵn POE
  • • Thiết bị có thể gắn tường, ốp trần
  • • Hỗ trợ chuẩn 802.11ac Wave 2.0 tương thích ngược với các chuẩn 802.11 ac wave1/a/b/g/n.
  • •Thiết bị hoạt động độc lập hoặc hoạt động quản lý tập trung qua EzMaster, hỗ trợ
  • VLAN, QoS, Band Steering, Auto Channel, Fast Roaming, RSSI Threshold, WiFi Scheduler, E-Mail Alert, ..
  • • EWS330AP hỗ trợ quản lý tối đa 50 thiết bị truy cập, chức năng EWS management switch có thể tự động phát hiện tìm kiếm kết nối tới điểm truy cập
  • • Được trang bị tích hợp Antena trong đẳng hướng 360độ với công suất 5dBi cho cả 2 băng tần tích hợp MU-MIMO với các chuẩn 802.11 ac/a/b/g/n và tính năng BeamForming mở rộng lưu lượng truy cập hơn cho các thiết bị trong khoảng thời gian dài hơn, đảm bảo kết nối trong môi trường đông đúc.
  • • Tốc độ hỗ trợ tối đa trên băng tần 5GHz là 867Mbps và 2.4GHz là 400Mbps
  • • 01 Cổng mạng 10/100/1000 MBps BASE-T tích hợp cổng RJ-45 Ethernet
  • • Thiết bị có thể gắn tường, ốp trần
  • • Hỗ trợ chuẩn 802.11ac Wave 2.0 tương thích ngược với các chuẩn 802.11 ac wave1/a/b/g/n.
  • •Thiết bị hoạt động độc lập hoặc hoạt động quản lý tập trung EzMaster hỗ trợ VLAN, QoS, Band Steering, Auto Channel, Fast Roaming, RSSI Threshold, Wi-Fi Scheduler, E-Mail Alert, ..
  • • EAP1300EXT sử dụng chipset Quad-core, tích hợp giải pháp Turbo Engine làm tăng khả năng xử lý xong xong và hiệu năng của thiết bị
  • • Trang bị hệ thống Antena ngoài 2x2 với công suất 5dBi cho cả 2 băng tần tích hợp MU-MIMO với các chuẩn 802.11 ac/a/b/g/n và tính năng BeamForming
  • • Tốc độ tối đa trên băng tần 5GHz là 867Mbps và 2.4GHz là 400Mbps
  • • Hỗ trợ chuẩn 802.11ac Wave 2.0 tương thích ngược với các chuẩn 802.11 ac wave1/a/b/g/n. Thiết bị có thể gắn tường, ốp trần hoặc để bàn
  • • 01 Cổng mạng 10/100/1000 MBps tích hợp sẵn POE 802.3af 48V
  • • Công suất phát AP 23 dBm @ 2.4 GHz, 23 dBm @ 5 GHz
  • • Thiết bị có thể gắn tường, ốp trần
  • •Thiết bị hoạt động độc lập hoặc quản lý tập trung (EzController và EzMaster) hỗ trợ VLAN, QoS, Band Steering, Auto Channel, Fast Roaming, RSSI Threshold, WiFi Scheduler, E-Mail Alert, ..
  • "Model - AOC™ I2579V
  • Kích thước màn hình- 25.0Inch IPS
  • Độ sáng -250cd/m2
  • Tỷ lệ tương phản -20.000.000:1
  • Độ phân giải - 1920x1080
  • Thời gian đáp ứng - 5ms
  • Góc nhìn - 178°/178°
  • Cổng giao tiếp- D-Sub,DVI
  • Cảm ứng màn hình - Không
  • Tính năng khác - Thiết kế hiện đại với khung viền siêu mỏng. Panel IPS cho hình ảnh trung thực, độ tương phản cao và góc nhìn rộng, Kết nối MHL trực tiếp với màn hình điện thoại, đáp ứng tối đa nhu cầu giải trí và công việc.
  • Phụ kiện kèm theo Cáp nguồn, cáp tín hiệu, tài liệu hướng dẫn sử dụng…"
  • Màn hình Dell 25" inch - U2518D
  • Màn hình Dell 24" inch - U2414H
  • Samsung LC27F397FHEXXV - Trắng
  • Loại màn hình: Màn cong
  • Tỉ lệ: 16:9
  • Kích thước: 27 inch
  • Tấm nền: VA
  • Độ phân giải: 1920 x 1080
  • Tốc độ làm mới: 60Hz
  • Thời gian đáp ứng: 4ms
  • Độ sáng (Typical):250 cd/m2
  • Độ tương phản:3000:1
  • Góc nhìn (H/V):178/178 độ (H/V)
  • Cổng kết nối: HDMI, D-Sub
  • Phụ kiện: Cáp nguồn, Cáp HDMI
  • Màn hình Dell 24" inch - SE2417HG